GRANVIA PREMIUM PACKAGE

Di chuyển không giới hạn

3.072.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 9 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp

Xám - 1G3

    Trắng ngọc trai

Ngoại thất

KHẲNG ĐỊNH ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI

Granvia sở hữu thiết kế đầy ấn tượng, sang trọng độc đáo, nêu bật phong cách thương gia.

093 150 8899 (Hotline)

Nội thất

ĐẲNG CẤP TIỆN NGHI HOÀN TOÀN MỚI

Không gian khoang lái rộng rãi, được trang bị các tiện nghi cao cấp, nâng cao tính thẩm mỹ và sự thoải mái hàng đầu.

Phụ kiện

Phụ kiện chính hãng

Thông số kỹ thuật

Động cơ xe và
khả năng vận hành

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5265 x 1950 x 1990
Chiều dài cơ sở (mm)
3210
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1675/1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,5
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
13,6
Trọng lượng không tải (kg)
2635-2730
Trọng lượng toàn tải (kg)
3500
Dung tích bình nhiên liệu (L)
65
Động cơ Loại động cơ
1GD-FTV
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2755
Hệ thống nhiên liệu
Phun trực tiếp/Fuel injection w/ common rail
Tỷ số nén
15,6
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))
130(174)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
450@1600-2400
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Loại nhiên liệu
Diesel
Hộp số
Số tự động 6 cấp/Automatic 6 Speed
Hệ thống treo Trước
Thanh chống/MacPherson Strut
Sau
Liên kết 4 điểm/4-link with coil spring
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống lái Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại Vành
Nhôm/Aluminum
Kích thước lốp
235/60R17
Lốp dự phòng
Nhôm/Aluminum
Phanh Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 17”/17” ventilated disc
Phanh sau
Đĩa tản nhiệt 17”/17” ventilated disc

So sánh
xe
So sánh xe
So sánh xe

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Đăng ký
lái thử
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử

Đặt lịch hẹn
dịch vụ
Đặt lịch hẹn dịch vụ
Đặt lịch hẹn dịch vụ

Tải
bảng giá
Tải bảng giá
Tải bảng giá